/tʃɛkt/
kẻ ca-rô
He wore a checked shirt to the office.
Anh mặc áo sơ mi kẻ ca-rô đến văn phòng.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm