Chuyển đến nội dung
Ăn ngoài B1 Sơ cấp

raw

/rɑ/

tươi sống

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I prefer to eat raw fruits and vegetables for better health.

Tôi thích ăn trái cây và rau sống để có sức khỏe tốt hơn.