Chuyển đến nội dung
Ăn ngoài A2 Trung cấp

starter

/ˈstɑrtɚ/ số nhiều starters

món khai vị

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I ordered the chicken noodle soup as a starter.

Tôi gọi món phở gà làm món khai vị.