snack
/snæk/ số nhiều snacks
thức ăn nhẹ
Từ trong ngữ cảnh
I enjoy eating a small snack in the afternoon.
Tôi thích ăn một bữa ăn nhẹ vào buổi chiều.
/snæk/ số nhiều snacks
thức ăn nhẹ
I enjoy eating a small snack in the afternoon.
Tôi thích ăn một bữa ăn nhẹ vào buổi chiều.