tip
/tɪp/ số nhiều tips
tiền boa
Từ trong ngữ cảnh
The waiter earned a tip for fast service.
Người phục vụ được tiền boa vì phục vụ nhanh.
/tɪp/ số nhiều tips
tiền boa
The waiter earned a tip for fast service.
Người phục vụ được tiền boa vì phục vụ nhanh.