Chuyển đến nội dung
Ăn ngoài A2 Sơ cấp

fried

/fraɪd/

rán

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I enjoyed eating fried chicken for dinner yesterday.

Tôi rất thích ăn gà rán vào bữa tối ngày hôm qua.