chilled
/tʃɪld/
được ướp lạnh
Từ trong ngữ cảnh
The waiter brought a chilled bottle of water.
Phục vụ mang ra một chai nước được ướp lạnh.
/tʃɪld/
được ướp lạnh
The waiter brought a chilled bottle of water.
Phục vụ mang ra một chai nước được ướp lạnh.