keep the change
/kiːp ðə tʃeɪndʒ/
giữ tiền thừa
Từ trong ngữ cảnh
You can keep the change, said the guest.
Bạn giữ tiền thừa đi, vị khách nói.
/kiːp ðə tʃeɪndʒ/
giữ tiền thừa
You can keep the change, said the guest.
Bạn giữ tiền thừa đi, vị khách nói.