stewed
/stuːd/
hầm nhừ
Từ trong ngữ cảnh
My grandma made delicious stewed vegetables for dinner.
Bà tôi làm món rau hầm thơm ngon cho bữa tối.
/stuːd/
hầm nhừ
My grandma made delicious stewed vegetables for dinner.
Bà tôi làm món rau hầm thơm ngon cho bữa tối.