image
/ˈɪm.ɪdʒ/ số nhiều images
hình ảnh
Từ trong ngữ cảnh
The magazine printed her image on the cover.
Tạp chí in hình ảnh của cô ấy lên trang bìa.
/ˈɪm.ɪdʒ/ số nhiều images
hình ảnh
The magazine printed her image on the cover.
Tạp chí in hình ảnh của cô ấy lên trang bìa.