Chuyển đến nội dung
Âm nhạc C1 Trung cấp

ensemble

/ˌɑːnˈsɑːm.b(ə)l/ số nhiều ensembles

nhóm nhạc

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The orchestra played beautifully as a cohesive ensemble.

Dàn nhạc chơi hay như một bản hòa tấu gắn kết.