tone deaf
/toʊn def/
không phân biệt được cao độ
Từ trong ngữ cảnh
She is tone deaf and cannot carry a tune.
Cô ấy bị điếc âm thanh và không thể hát được giai điệu.
/toʊn def/
không phân biệt được cao độ
She is tone deaf and cannot carry a tune.
Cô ấy bị điếc âm thanh và không thể hát được giai điệu.