domesticated
/dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/
được thuần hóa
Từ trong ngữ cảnh
Dogs are often kept as domesticated pets.
Chó thường được nuôi làm thú cưng trong nhà.
/dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/
được thuần hóa
Dogs are often kept as domesticated pets.
Chó thường được nuôi làm thú cưng trong nhà.