frame
/freɪm/ số nhiều frames
khung
Từ trong ngữ cảnh
The app puts a thin frame around your photo.
Ứng dụng đặt một khung mỏng quanh ảnh của bạn.
/freɪm/ số nhiều frames
khung
The app puts a thin frame around your photo.
Ứng dụng đặt một khung mỏng quanh ảnh của bạn.