Chuyển đến nội dung
Công nghệ B1 Sơ cấp

notebook

/ˈnoʊtˌbʊk/ số nhiều notebooks

máy tính xách tay nhỏ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I use my notebook to browse the internet.

Tôi dùng máy tính xách tay nhỏ để lướt internet.