Chuyển đến nội dung
Công nghệ A2 Sơ cấp

tablet

/ˈtæblət/ số nhiều tablets

máy tính bảng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I use a tablet to read e-books.

Tôi sử dụng máy tính bảng để đọc sách điện tử.