Chuyển đến nội dung
Công nghệ B1 Sơ cấp

scanner

/ˈskænɚ/ số nhiều scanners

máy quét

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I used the scanner to make a digital copy of the document.

Tôi đã sử dụng máy quét để tạo một bản sao kỹ thuật số của tài liệu.