software
/ˈsɔftˌwɛr/
phần mềm
Từ trong ngữ cảnh
I use software to edit photos on my computer.
Tôi sử dụng phần mềm để chỉnh sửa ảnh trên máy tính.
/ˈsɔftˌwɛr/
phần mềm
I use software to edit photos on my computer.
Tôi sử dụng phần mềm để chỉnh sửa ảnh trên máy tính.