coverage
/ˈkʌv.ər.ɪdʒ/
vùng phủ sóng
Từ trong ngữ cảnh
The phone coverage is poor in the mountains.
Vùng phủ sóng điện thoại ở vùng núi rất kém.
/ˈkʌv.ər.ɪdʒ/
vùng phủ sóng
The phone coverage is poor in the mountains.
Vùng phủ sóng điện thoại ở vùng núi rất kém.