Chuyển đến nội dung
Công nghệ B1 Trung cấp

automatically

/ˌɑː.təˈmæt.ɪ.k(ə)l.i/

một cách tự động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The computer program saves your work automatically.

Chương trình máy tính sẽ tự động lưu công việc của bạn.