Chuyển đến nội dung
Thể thao B2 Nâng cao

concede a goal

/kənˈsiːd ə ɡoʊl/

để thủng lưới

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Our team did not concede a goal today.

Đội chúng tôi hôm nay không để thủng lưới.