risk
/rɪsk/ risked · risked
rủi ro
Từ trong ngữ cảnh
The player took a risk and ran for goal.
Cầu thủ đã chấp nhận rủi ro và lao lên ghi bàn.
/rɪsk/ risked · risked
rủi ro
The player took a risk and ran for goal.
Cầu thủ đã chấp nhận rủi ro và lao lên ghi bàn.