chapter
/ˈtʃæptɚ/ số nhiều chapters
chương
Từ trong ngữ cảnh
I finished reading the first chapter of the book.
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên của cuốn sách.
/ˈtʃæptɚ/ số nhiều chapters
chương
I finished reading the first chapter of the book.
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên của cuốn sách.