camping
/ˈkæmpɪŋ/
cắm trại
Từ trong ngữ cảnh
We went camping in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi cắm trại trên núi vào cuối tuần trước.
/ˈkæmpɪŋ/
cắm trại
We went camping in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi cắm trại trên núi vào cuối tuần trước.