Chuyển đến nội dung

fruit machine

/ˈfrut məˌʃin/ số nhiều fruit machines

máy đánh bạc có biểu tượng trái cây

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She won some coins on the fruit machine.

Cô ấy thắng vài đồng xu ở máy đánh bạc có biểu tượng trái cây.