curb
/kɝːb/ curbed · curbed
kiềm chế
Từ trong ngữ cảnh
Doctors advise him to curb his salt intake.
Bác sĩ khuyên ông kiềm chế lượng muối ăn vào.
/kɝːb/ curbed · curbed
kiềm chế
Doctors advise him to curb his salt intake.
Bác sĩ khuyên ông kiềm chế lượng muối ăn vào.