Chuyển đến nội dung
Lái xe B2 Nâng cao

suspended license

/səˈspendid ˈlaɪsns/ số nhiều suspended licenses

treo bằng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He drove home with a suspended license.

Anh ta lái xe về nhà khi đang bị treo bằng.