runway
/ˈrʌnweɪ/ số nhiều runways
đường băng
Từ trong ngữ cảnh
Planes take off and land on the runway at the airport.
Máy bay cất cánh và hạ cánh trên đường băng tại sân bay.
/ˈrʌnweɪ/ số nhiều runways
đường băng
Planes take off and land on the runway at the airport.
Máy bay cất cánh và hạ cánh trên đường băng tại sân bay.