chopper
/ˈtʃɑ.pɚ/ số nhiều choppers
trực thăng
Từ trong ngữ cảnh
I heard a chopper flying overhead.
Tôi nghe thấy tiếng trực thăng bay trên đầu.
/ˈtʃɑ.pɚ/ số nhiều choppers
trực thăng
I heard a chopper flying overhead.
Tôi nghe thấy tiếng trực thăng bay trên đầu.