business class
/ˈbɪz.nɪs ˌklæs/
hạng thương gia
Từ trong ngữ cảnh
She always flies in business class for her work trips.
Cô ấy luôn bay hạng thương gia cho những chuyến công tác của mình.
/ˈbɪz.nɪs ˌklæs/
hạng thương gia
She always flies in business class for her work trips.
Cô ấy luôn bay hạng thương gia cho những chuyến công tác của mình.