Chuyển đến nội dung
Du lịch A2 Sơ cấp

traditional

/trəˈdɪʃənəl/

truyền thống

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

My family celebrates traditional holidays every year.

Gia đình tôi tổ chức các ngày lễ truyền thống hàng năm.