rockfall
/ˈrɑːk.fɑːl/ số nhiều rockfalls
sụt lở đất đá
Từ trong ngữ cảnh
A rockfall blocked the mountain trail.
Một tảng đá rơi đã chặn đường núi.
/ˈrɑːk.fɑːl/ số nhiều rockfalls
sụt lở đất đá
A rockfall blocked the mountain trail.
Một tảng đá rơi đã chặn đường núi.