disaster
/dɪˈzæs.tɚ/ số nhiều disasters
thảm họa
Từ trong ngữ cảnh
The earthquake caused a disaster in the small town.
Trận động đất đã gây ra thảm họa ở thị trấn nhỏ.
/dɪˈzæs.tɚ/ số nhiều disasters
thảm họa
The earthquake caused a disaster in the small town.
Trận động đất đã gây ra thảm họa ở thị trấn nhỏ.