maple
/ˈmeɪpl̩/ số nhiều maples
cây phong
Từ trong ngữ cảnh
A tall maple grows beside our house.
Một cây phong cao mọc bên nhà chúng tôi.
/ˈmeɪpl̩/ số nhiều maples
cây phong
A tall maple grows beside our house.
Một cây phong cao mọc bên nhà chúng tôi.