ruler
/ˈrulɚ/ số nhiều rulers
người thống trị
Từ trong ngữ cảnh
The ruler governed the country for years.
Người thống trị đã cai quản đất nước nhiều năm.
/ˈrulɚ/ số nhiều rulers
người thống trị
The ruler governed the country for years.
Người thống trị đã cai quản đất nước nhiều năm.