radical
/ˈrædɪkəl/ số nhiều radicals
cấp tiến
Từ trong ngữ cảnh
Sarah is known for her radical ideas about education.
Sarah được biết đến với những ý tưởng cấp tiến về giáo dục.
/ˈrædɪkəl/ số nhiều radicals
cấp tiến
Sarah is known for her radical ideas about education.
Sarah được biết đến với những ý tưởng cấp tiến về giáo dục.