arson
/ˈɑrsən/
tội cố ý phóng hỏa
Từ trong ngữ cảnh
The police charged the man with arson.
Cảnh sát buộc người đàn ông tội cố ý phóng hỏa.
/ˈɑrsən/
tội cố ý phóng hỏa
The police charged the man with arson.
Cảnh sát buộc người đàn ông tội cố ý phóng hỏa.