/pruːf/
bằng chứng
The lawyer showed proof of her innocence.
Luật sư đã đưa ra bằng chứng về sự vô tội của cô.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm