valid
/ˈvæl.ɪd/
có hiệu lực
Từ trong ngữ cảnh
Her passport is valid for another two years.
Hộ chiếu của cô ấy có giá trị thêm hai năm nữa.
/ˈvæl.ɪd/
có hiệu lực
Her passport is valid for another two years.
Hộ chiếu của cô ấy có giá trị thêm hai năm nữa.