Chuyển đến nội dung

explorer

/ɪkˈsplɔːr.ɚ/ số nhiều explorers

nhà thám hiểm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The explorer discovered a hidden treasure in the jungle.

Nhà thám hiểm đã phát hiện ra kho báu ẩn giấu trong rừng rậm.