rite
/raɪt/ số nhiều rites
nghi thức
Từ trong ngữ cảnh
My family practices a traditional rite every year.
Gia đình tôi thực hiện một nghi lễ truyền thống hàng năm.
/raɪt/ số nhiều rites
nghi thức
My family practices a traditional rite every year.
Gia đình tôi thực hiện một nghi lễ truyền thống hàng năm.