interregnum
/ˌɪntərˈrɛɡnəm/ số nhiều interregnums
thời kỳ giữa hai đời vua
Từ trong ngữ cảnh
The country faced an interregnum between two monarchs.
Đất nước phải đối mặt với một khoảng thời gian giữa hai vị vua.
/ˌɪntərˈrɛɡnəm/ số nhiều interregnums
thời kỳ giữa hai đời vua
The country faced an interregnum between two monarchs.
Đất nước phải đối mặt với một khoảng thời gian giữa hai vị vua.