decade
/ˈdɛkeɪd/ số nhiều decades
thập kỷ
Từ trong ngữ cảnh
Her small shop has been open for a decade.
Cửa hàng nhỏ của cô ấy đã mở được một thập kỷ.
/ˈdɛkeɪd/ số nhiều decades
thập kỷ
Her small shop has been open for a decade.
Cửa hàng nhỏ của cô ấy đã mở được một thập kỷ.