span
/spæn/ số nhiều spans
khoảng thời gian
Từ trong ngữ cảnh
The project covered a span of three years.
Dự án kéo dài một khoảng thời gian ba năm.
/spæn/ số nhiều spans
khoảng thời gian
The project covered a span of three years.
Dự án kéo dài một khoảng thời gian ba năm.