Chuyển đến nội dung
Từ nối B2 Trung cấp

consequently

/ˈkɑːnsɪˌkwɛntli/

do đó

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He missed the bus and, consequently, was late.

Anh lỡ xe buýt và do đó đã đến muộn.