immediately
/ɪˈmiːdi.ətli/
ngay lập tức
Từ trong ngữ cảnh
She responded immediately to the phone call.
Cô ấy trả lời ngay lập tức cuộc điện thoại.
/ɪˈmiːdi.ətli/
ngay lập tức
She responded immediately to the phone call.
Cô ấy trả lời ngay lập tức cuộc điện thoại.