willingly
/ˈwɪlɪŋli/
tự nguyện
Từ trong ngữ cảnh
She willingly helped her friend with the homework.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ bạn mình làm bài tập về nhà.
/ˈwɪlɪŋli/
tự nguyện
She willingly helped her friend with the homework.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ bạn mình làm bài tập về nhà.