dizzy
/ˈdɪzi/
bị chóng mặt
Từ trong ngữ cảnh
After spinning around in circles, I felt dizzy.
Sau khi quay một vòng, tôi cảm thấy chóng mặt.
/ˈdɪzi/
bị chóng mặt
After spinning around in circles, I felt dizzy.
Sau khi quay một vòng, tôi cảm thấy chóng mặt.