pay
/peɪ/ paid · paid bất quy tắc
thanh toán
Từ trong ngữ cảnh
I need to pay for my groceries at the store.
Tôi cần thanh toán tiền mua hàng tạp hóa tại cửa hàng.
/peɪ/ paid · paid bất quy tắc
thanh toán
I need to pay for my groceries at the store.
Tôi cần thanh toán tiền mua hàng tạp hóa tại cửa hàng.