consider
/kənˈsɪdɚ/ considered · considered
xem xét
Từ trong ngữ cảnh
Mia should consider studying harder for her exams.
Mia nên cân nhắc việc học tập chăm chỉ hơn cho kỳ thi của mình.
/kənˈsɪdɚ/ considered · considered
xem xét
Mia should consider studying harder for her exams.
Mia nên cân nhắc việc học tập chăm chỉ hơn cho kỳ thi của mình.